扣住

扣住
kòuzhù
khấu trú

ở lại; bị giữ lại; (văn) lưu trú

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ở lại; bị giữ lại; (văn) lưu trú

    • Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.

  2. động từ

    giữ lại bằng vũ lực; khống chế

    • Anh ấy giữ chặt tay tôi.

  3. động từ

    cài chặt; móc chặt; giữ chặt

    • Xin hãy thắt dây an toàn.

  4. động từ

    móc chặt; giữ chặt

    • Anh ấy nắm lấy tay tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.