扣上

扣上
kòushàng
khấu thượng

cài lại; gài vào; khóa lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cài lại; gài vào; khóa lại

    • Xin hãy thắt dây an toàn.

  2. động từ

    cố định; gắn chặt; bất biến

    • Xin hãy cài cúc áo vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.