扛把子

扛把子
kángzi
gánh bả tử

(lóng) thủ lĩnh băng đảng; đại ca

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) thủ lĩnh băng đảng; đại ca

    • Anh ấy là đại ca ở đây.

  2. danh từ

    thủ lĩnh; đại ca; người đứng đầu; số một (bóng)

    • Anh ấy là người giỏi nhất ở đây.

  3. danh từ

    thủ lĩnh; đầu lĩnh; anh cả (người đứng đầu một nhóm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc nặng nhọc lên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.