- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 工công(lao động, công việc)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác công việc nặng nhọc lên vai.
(lóng) thủ lĩnh băng đảng; đại ca
(lóng) thủ lĩnh băng đảng; đại ca
Anh ấy là đại ca ở đây.
thủ lĩnh; đại ca; người đứng đầu; số một (bóng)
Anh ấy là người giỏi nhất ở đây.
thủ lĩnh; đầu lĩnh; anh cả (người đứng đầu một nhóm)
Dùng tay gánh vác công việc nặng nhọc lên vai.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
(lóng) thủ lĩnh băng đảng; đại ca
(lóng) thủ lĩnh băng đảng; đại ca
Anh ấy là đại ca ở đây.
thủ lĩnh; đại ca; người đứng đầu; số một (bóng)
Anh ấy là người giỏi nhất ở đây.
thủ lĩnh; đầu lĩnh; anh cả (người đứng đầu một nhóm)
Dùng tay gánh vác công việc nặng nhọc lên vai.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.