托辞

托辞
tuō
thác từ

lý do bào chữa; cái cớ; viện cớ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lý do bào chữa; cái cớ; viện cớ(kế thừa)

    • Anh ấy luôn tìm cớ.

  2. danh từ

    cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ(kế thừa)

    • Anh ấy đã tìm một cái cớ.

  3. danh từ

    cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ(kế thừa)

    • Anh ấy tìm một cái cớ để giải thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.