- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Tora Bora, hệ thống hang động ở dãy núi Trắng, miền đông Afghanistan
Tora Bora, hệ thống hang động ở dãy núi Trắng, miền đông Afghanistan
Tora Bora là một quần thể hang động ở Afghanistan.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tora Bora, hệ thống hang động ở dãy núi Trắng, miền đông Afghanistan
Tora Bora, hệ thống hang động ở dãy núi Trắng, miền đông Afghanistan
Tora Bora là một quần thể hang động ở Afghanistan.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.