托底

托底
tuō
thác để

nâng đỡ từ bên dưới; hỗ trợ nền tảng; bảo đảm mức sàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nâng đỡ từ bên dưới; hỗ trợ nền tảng; bảo đảm mức sàn

    • Chúng ta phải hỗ trợ dự án này.

  2. động từ

    (bóng) cung cấp mạng lưới an toàn; làm nền đỡ; đảm bảo mức tối thiểu

    • Chính phủ sẽ cung cấp lưới an toàn cho nông dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.