托庇

托庇
tuō
thác tý

nhờ cậy; nương nhờ sự che chở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ cậy; nương nhờ sự che chở

    • Anh ấy nương nhờ chú của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.