- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
lá kèm; lá thác (phần phụ nhỏ ở gốc cuống lá)
lá kèm; lá thác (phần phụ nhỏ ở gốc cuống lá)
Lá kèm là phần phụ nhỏ giống lá ở gốc cuống lá thực vật.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
lá kèm; lá thác (phần phụ nhỏ ở gốc cuống lá)
lá kèm; lá thác (phần phụ nhỏ ở gốc cuống lá)
Lá kèm là phần phụ nhỏ giống lá ở gốc cuống lá thực vật.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.