托叶

托叶
tuō
thác diệp

lá kèm; lá thác (phần phụ nhỏ ở gốc cuống lá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lá kèm; lá thác (phần phụ nhỏ ở gốc cuống lá)

    • Lá kèm là phần phụ nhỏ giống lá ở gốc cuống lá thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.