托克托

托克托
Tuōtuō
thác khắc thác

huyện Thác Khắc Thác, Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Thác Khắc Thác, Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ

    • Huyện Togtoh nằm ở Nội Mông.

  2. danh từ

    Thác Khắc Thác, tên gọi khác của nhà chính trị triều Nguyên Thoát Thoát (1314–1355)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.