- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
huyện Thác Khắc Thác, Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
huyện Thác Khắc Thác, Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
Huyện Togtoh nằm ở Nội Mông.
Thác Khắc Thác, tên gọi khác của nhà chính trị triều Nguyên Thoát Thoát (1314–1355)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
huyện Thác Khắc Thác, Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
huyện Thác Khắc Thác, Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
Huyện Togtoh nằm ở Nội Mông.
Thác Khắc Thác, tên gọi khác của nhà chính trị triều Nguyên Thoát Thoát (1314–1355)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.