打颤

打颤
zhàn
đả chiến

run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)

    • Anh ấy lạnh đến run rẩy.

  2. động từ

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.