打雷

打雷
léi
đả lôi

sấm sét; sét đánh; (trời) nổi sấm

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#24647
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sấm sét; sét đánh; (trời) nổi sấm

    • Bên ngoài có sấm rồi.

  2. động từ

    sấm nổ; sấm sét

    • Bên ngoài sấm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.