打闹

打闹
nào
đả náo

đùa giỡn ồn ào; cãi vã; ẩu đả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đùa giỡn ồn ào; cãi vã; ẩu đả

    • Họ thích cãi nhau.

  2. động từ

    đùa nghịch ầm ĩ; nô đùa; chơi đùa huyên náo

    • Những đứa trẻ thích đùa giỡn trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.