打赤膊

打赤膊
chì
đả xích bác

cởi trần; ở trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi trần; ở trần

    • Mùa hè anh ấy thích cởi trần.

  2. tính từ

    cởi trần; ở trần

    • Anh ấy thích cởi trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.