打网

打网
wǎng
đả võng

đánh lưới; dùng lưới bắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh lưới; dùng lưới bắt

    • Anh ấy thích chơi quần vợt.

  2. động từ

    đánh lưới; bắt bằng lưới

    • Ngư dân đang đánh lưới bắt cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.