打瞌睡

打瞌睡
shuì
đả khạp thuỵ

ngủ gật; chợp mắt

1 nghĩa#24993
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ gật; chợp mắt

    • Anh ấy luôn ngủ gật trong giờ học.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.