打盹儿

打盹儿
dǔnr
đả độn nhi

ngủ gật; chợp mắt

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ gật; chợp mắt(kế thừa)

    • Anh ấy thích đánh một giấc trên ghế sofa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.