打游击

打游击
yóu
đả du kích

đánh du kích; chiến đấu theo lối du kích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh du kích; chiến đấu theo lối du kích

    • Họ thích đánh du kích.

  2. động từ

    (khẩu) đánh du kích; (bóng) sống hoặc ăn không có chỗ cố định

    • Anh ấy thích sống không cố định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.