打气筒

打气筒
tǒng
đả khí đồng

bơm tay; bơm xe đạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bơm tay; bơm xe đạp

    • Tôi cần một cái bơm xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.