打把式

打把式
shi
đả bả thức

luyện tập võ nghệ; múa kiếm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    luyện tập võ nghệ; múa kiếm(kế thừa)

    • Anh ấy thích luyện võ.

  2. động từ

    múa võ; vùng vẫy(kế thừa)

    • Anh ấy tức giận đấm đá lung tung.

  3. động từ

    biểu diễn võ thuật; múa võ(kế thừa)

    • Anh ấy thích biểu diễn kỹ năng thể dục.

  4. động từ

    xin giúp đỡ (tài chính) một cách vòng vo; ngỏ ý nhờ vả khéo léo(kế thừa)

    • Anh ấy thường xuyên xin giúp đỡ tài chính một cách gián tiếp.

  5. động từ

    khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương(kế thừa)

    • Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.