打扰了

打扰了
rǎole
đả nhiễu liễu

Xin lỗi vì đã làm phiền; cho tôi hỏi một chút...

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Xin lỗi vì đã làm phiền; cho tôi hỏi một chút...

    • Xin lỗi đã làm phiền, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

  2. động từ

    Xin lỗi đã làm phiền; thất lễ rồi

    • Xin lỗi, đã làm phiền rồi.

  3. động từ

    Xin lỗi đã làm phiền; thôi tôi xin phép

    • Xin lỗi, tôi đi trước đây.

  4. động từ

    xin lỗi đã làm phiền (lóng, khẩu ngữ dùng để kết thúc cuộc trò chuyện khi đối phương quá khó chịu)

    • Xin lỗi đã làm phiền, tôi đi trước đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.