打底

打底
đả để

lót nền; đặt nền tảng (cả nghĩa bóng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lót nền; đặt nền tảng (cả nghĩa bóng)

    • Bạn cần phải đánh nền trước khi vẽ đẹp.

  2. động từ

    phác thảo ban đầu; lót nền; làm cơ sở

    • Tôi phác thảo trước, bạn tô màu sau.

  3. động từ

    ăn lót dạ trước khi uống rượu; làm nền; lót đáy

    • Trước khi uống rượu phải ăn lót dạ.

  4. động từ

    lót nền; làm lớp lót; tạo nền tảng cơ bản

    • Bức tường này cần được sơn lót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.