打官腔

打官腔
guānqiāng
đả quan khoang

nói giọng quan liêu; nói chuyện theo kiểu quan cách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói giọng quan liêu; nói chuyện theo kiểu quan cách

    • Anh ấy luôn thích nói chuyện quan cách.

  2. động từ

    nói giọng quan liêu; ra vẻ quan cách

    • Anh ấy luôn thích ra vẻ quan chức.

  3. động từ

    nói chuyện bằng giọng quan liêu; dùng lời lẽ hành chính rỗng tuếch

    • Anh ấy luôn thích nói chuyện theo kiểu quan cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.