打坐坡

打坐坡
zuò
đả toạ pha

(của ngựa, chó...) ngồi thụp xuống, không chịu đi tiếp dù bị dỗ dành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của ngựa, chó...) ngồi thụp xuống, không chịu đi tiếp dù bị dỗ dành

  2. động từ

    (của người) cố sức cưỡng lại không chịu tiến lên; (bóng) nhất quyết không chịu nhúc nhích; bướng bỉnh không chịu đi

    • Anh ấy chống đối, không chịu đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.