打嘴

打嘴
zuǐ
đả chuỷ

tát vào miệng; vả miệng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tát vào miệng; vả miệng

    • Anh ấy đã tát.

  2. động từ

    tự vả vào miệng; tự mâu thuẫn với lời mình đã nói

    • Anh ấy tự vả miệng rồi.

  3. động từ

    tự vả miệng mình; nói mà không làm được (bóng)

    • Anh ấy đã thất hứa, không thể hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.