打哄

打哄
hǒng
đả hống

làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào

    • Đừng đùa nữa, mau làm bài tập đi!

  2. động từ

    đùa giỡn; đùa cợt

    • Bạn đừng đùa nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.