- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
kỹ thuật hất vũ khí bay trong kinh kịch (động tác nhào lộn sân khấu)
kỹ thuật hất vũ khí bay trong kinh kịch (động tác nhào lộn sân khấu)
đánh nhau; ẩu đả
Họ suýt nữa đã đánh nhau.
đánh nhau; thượng cẳng chân hạ cẳng tay
Anh ấy luôn thích ra tay đánh người.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
kỹ thuật hất vũ khí bay trong kinh kịch (động tác nhào lộn sân khấu)
kỹ thuật hất vũ khí bay trong kinh kịch (động tác nhào lộn sân khấu)
đánh nhau; ẩu đả
Họ suýt nữa đã đánh nhau.
đánh nhau; thượng cẳng chân hạ cẳng tay
Anh ấy luôn thích ra tay đánh người.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.