打兑

打兑
duì
đả đoái

sắp xếp; dàn xếp (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; dàn xếp (khẩu)

    • Chuyện này để tôi sắp xếp.

  2. động từ

    chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ kiện nợ)

    • Anh ấy đã chuyển nhượng quyền chủ nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.