打下手

打下手
xiàshǒu
đả hạ thủ

giúp việc; phụ tá; làm trợ lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giúp việc; phụ tá; làm trợ lý

    • Anh ấy thích làm người hỗ trợ.

  2. làm phụ tá; phụ giúp; đứng sau hậu trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.