- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
giúp việc; phụ tá; làm trợ lý
giúp việc; phụ tá; làm trợ lý
Anh ấy thích làm người hỗ trợ.
làm phụ tá; phụ giúp; đứng sau hậu trường
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
giúp việc; phụ tá; làm trợ lý
giúp việc; phụ tá; làm trợ lý
Anh ấy thích làm người hỗ trợ.
làm phụ tá; phụ giúp; đứng sau hậu trường
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.