扒粪

扒粪
fèn
bát phân

bới móc chuyện xấu; vạch trần tham nhũng (khẩu ngữ báo chí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bới móc chuyện xấu; vạch trần tham nhũng (khẩu ngữ báo chí)

    • Bới móc là một loại điều tra báo chí.

  2. lật tẩy bê bối; vạch trần tham nhũng

  3. động từ

    vạch trần (tham nhũng); phanh phui

    • Anh ấy thích bóc phốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.