扒窃

扒窃
qiè
bát thiết

trộm; ăn cắp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộm; ăn cắp

    • Anh ta bị bắt vì tội móc túi.

  2. động từ

    móc túi; ăn cắp móc túi

  3. động từ

    móc túi; ăn cắp móc túi

    • Anh ta bị bắt vì móc túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.