扒开

扒开
kāi
bái khai

vạch ra; bẻ tách; phanh ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vạch ra; bẻ tách; phanh ra

    • Anh ấy vạch cỏ ra để tìm chìa khóa bị mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.