- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 八bát(số tám, tách ra)HÌNH THANH
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
vạch ra; bẻ tách; phanh ra
vạch ra; bẻ tách; phanh ra
Anh ấy vạch cỏ ra để tìm chìa khóa bị mất.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
vạch ra; bẻ tách; phanh ra
vạch ra; bẻ tách; phanh ra
Anh ấy vạch cỏ ra để tìm chìa khóa bị mất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.