扑闪

扑闪
shǎn
phác thiểm

chớp (mắt); nháy (mắt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chớp (mắt); nháy (mắt)

    • Cô ấy chớp chớp đôi mắt to.

  2. động từ

    chớp (mắt); nháy (mắt)

    • Mắt cô ấy chớp chớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.