扑袭

扑袭
phác tập

(của động vật) vồ; lao vào tấn công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của động vật) vồ; lao vào tấn công

    • Con hổ vồ lấy con mồi.

  2. động từ

    ập đến; ập vào (nói về thời tiết khắc nghiệt)

    • Cơn bão đã ập đến thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.