Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
扑空
扑空
phác không
hụt; đánh trống không; chạy đến nơi mà không gặp được ai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hụt; đánh trống không; chạy đến nơi mà không gặp được ai
- 。
Tôi đã hụt rồi.
- 貳动động từ
hụt; đánh hụt; (bóng) không đạt được mục tiêu
- 。
Hôm nay tôi đã trượt mục tiêu.
- 參动động từ
hụt công; đến mà không gặp; ra tay mà trật
- 。
Tôi đã thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扑空
Phồn thể撲空
phác không
hụt; đánh trống không; chạy đến nơi mà không gặp được ai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hụt; đánh trống không; chạy đến nơi mà không gặp được ai
- 。
Tôi đã hụt rồi.
- 貳动động từ
hụt; đánh hụt; (bóng) không đạt được mục tiêu
- 。
Hôm nay tôi đã trượt mục tiêu.
- 參动động từ
hụt công; đến mà không gặp; ra tay mà trật
- 。
Tôi đã thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)