扑满

扑满
mǎn
phác mãn

heo đất; ống tiết kiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    heo đất; ống tiết kiệm

    • Tôi có một con heo đất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.