扎款

扎款
zhākuǎn
trát khoản

(lóng) kiếm tiền; móc tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) kiếm tiền; móc tiền

    • Anh ấy muốn kiếm tiền mua xe mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.