才识过人

才识过人
cáishíguòrén
tài thức quá nhân

tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]

    • Anh ấy tài năng xuất chúng, nhanh chóng giải quyết được vấn đề.

  2. tính từ

    tài năng hơn người [thành ngữ]

    • Anh ấy có tài năng vượt trội, nhanh chóng giải quyết được vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.