才艺秀

才艺秀
cáixiù
tài nghệ tú

chương trình thi tài năng; show tài nghệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chương trình thi tài năng; show tài nghệ

    • Cô ấy đã tham gia một buổi biểu diễn tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.