手软

手软
shǒuruǎn
thủ nhuyễn

tay mềm; nương tay; không nỡ ra tay

4 nghĩa#28797
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tay mềm; nương tay; không nỡ ra tay

    • Bạn không thể nương tay.

  2. động từ

    tay mềm; nương tay; không đành lòng ra tay

    • Anh ấy mềm lòng, không nỡ trừng phạt.

  3. tính từ

    do dự ra tay; không nỡ xuống tay

    • Anh ấy đã mềm lòng rồi.

  4. động từ

    do dự ra tay; nể tay; không đành lòng ra tay

    • Anh ấy đã nghĩ lại.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.