手舞足蹈

手舞足蹈
shǒudǎo
thủ vũ túc đạo

tay múa chân nhảy; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tay múa chân nhảy; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]

    • Anh ấy vui đến mức múa tay múa chân.

  2. động từ

    vung tay múa chân (vui mừng hớn hở) [thành ngữ]

    • Anh ấy vui đến mức nhảy múa.

  3. động từ

    vừa múa tay vừa giậm chân (hết sức phấn khích, vui mừng) [thành ngữ]

  4. động từ

    vừa múa tay vừa nhảy chân; hớn hở vui mừng [thành ngữ]

  5. động từ

    múa tay giậm chân (vui mừng khôn xiết; hoặc chỉ cử động tay chân không tự chủ trong y học cổ truyền) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.