手机条码

手机条码
shǒutiáo
thủ cơ điều mã

mã vạch điện thoại (Đài Loan); mã vạch hiển thị trên điện thoại để lưu hóa đơn điện tử vào tài khoản đám mây khi thanh toán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã vạch điện thoại (Đài Loan); mã vạch hiển thị trên điện thoại để lưu hóa đơn điện tử vào tài khoản đám mây khi thanh toán

    • Tôi đã dùng mã vạch điện thoại để lưu hóa đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.