手工艺

手工艺
shǒugōng
thủ công nghệ

thủ công nghiệp; nghề thủ công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ công nghiệp; nghề thủ công

    • Cô ấy thích làm đồ thủ công.

  2. danh từ

    thủ công mỹ nghệ; kỹ thuật chế tác

    • Cô ấy thích đồ thủ công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.