- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tiền mặt tồn quỹ
tiền mặt tồn quỹ
Tôi không có nhiều tiền mặt trong tay.
tiền mặt tồn quỹ
tiền mặt tồn quỹ
Tôi không có nhiều tiền mặt trong tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.