- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]
tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]
Anh ấy là một người luôn có sách trong tay.
tay không rời sách (chăm chỉ học hành) [thành ngữ]
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]
tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]
Anh ấy là một người luôn có sách trong tay.
tay không rời sách (chăm chỉ học hành) [thành ngữ]
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.