手不释卷

手不释卷
shǒushìjuàn
thủ bất thích quyển

tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người luôn có sách trong tay.

  2. tính từ

    tay không rời sách (chăm chỉ học hành) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.