扁桃腺炎

扁桃腺炎
biǎntáoxiànyán
biển đào tuyến viêm

viêm amidan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm amidan

    • Anh ấy bị viêm amidan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.