扁平足

扁平足
biǎnpíng
biển bình túc

bàn chân bẹt; tật bàn chân phẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn chân bẹt; tật bàn chân phẳng

    • Anh ấy có bàn chân bẹt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.