所罗门

所罗门
Suǒluómén
sở la môn

Sở La Môn (tên người)

1 nghĩa#16441
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sở La Môn (tên người)

    • Solomon là vua của Israel cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.