Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所托非人
所托非人
sở thác phi nhân
giao nhầm người; trao gửi không đúng chỗ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nhầm người; trao gửi không đúng chỗ [thành ngữ]
- ,。
Tôi đã giao phó nhầm người, anh ta không giúp tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
⿰(xếp ngang)
?
?
所托非人
Phồn thể所託非人
sở thác phi nhân
giao nhầm người; trao gửi không đúng chỗ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nhầm người; trao gửi không đúng chỗ [thành ngữ]
- ,。
Tôi đã giao phó nhầm người, anh ta không giúp tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn