所幸

所幸
suǒxìng
sở hạnh

may mắn thay; may mắn là (văn)

1 nghĩa#44047
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    may mắn thay; may mắn là (văn)

    • May mắn thay, anh ấy không bị thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.