所到之处

所到之处
suǒdàozhīchù
sở đáo chi xứ

nơi nào đặt chân đến; khắp nơi qua lại

1 nghĩa#39695
NGHĨA

NGHĨA

  1. nơi nào đặt chân đến; khắp nơi qua lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.