Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所到之处
所到之处
sở đáo chi xứ
nơi nào đặt chân đến; khắp nơi qua lại
1 nghĩa#39695
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nơi nào đặt chân đến; khắp nơi qua lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ所到之处
Phồn thể所到之處
sở đáo chi xứ
nơi nào đặt chân đến; khắp nơi qua lại
1 nghĩa#39695
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nơi nào đặt chân đến; khắp nơi qua lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn